Chổi than Morgan

Morgan AM & T là một bộ phận của Công ty Crucible Morgan PLC mà bắt đầu là  Công ty sáng chế cốc than chì  thành lập vào năm 1856 tại London bởi anh em nhà Morgan và bắt đầu sản xuất cốc đúc tiền cho hoàng gia anh sau đó là Ấn độ, Pháp và Đức.



                 

Trong thế kỷ 20 Morgan Crucible đa dạng hóa các dòng sản phẩm của mình và phát triển một loạt các chổi than cho sự phát triển nhanh chóng của ngành điện. Đây sẽ là cơ sở cho các bộ phận carbon mà sớm phát triển thành một nhà cung cấp toàn cầu các giải pháp ứng dụng riêng biệt, cung cấp cho các doanh nghiệp với carbon , than chì, silic cacbua, gốm oxit và vật liệu tiên tiến có liên quan. Morgan AM & T sản xuất nhiều loại sản phẩm, bao gồm cả bàn chổi than và các thành phần liên quan, bảo vệ cơ thể, bột than chì cho ngành kim cương tổng hợp, và các giải pháp công nghệ carbon cho hàng không vũ trụ và thăm dò không gian các ngành công nghiệp. trong suốt thế kỷ qua, bộ phận carbon tăng từ cơ sở tại Battersea đến 35 cơ sở sản xuất trên khắp 5 châu lục và bây giờ chúng tôi là một doanh nghiệp carbon hiện đại tạo ra sáng tạo, dẫn đầu thị trường sản phẩm, hệ thống và giải pháp cho một loạt các thị trường trên toàn cầu.

Để đáp ứng nhu cầu tăng cao của khu vực châu á thái bình dương về các sản phẩm của Morgan đặc biệt là chổi than.  Morgan AM & T đã mời IEM sang thăm nhà máy lớn nhất và hiện đại nhất tại Thượng hải để làm nhà phân phối chính hàng cho các sản phẩm của Morgan cho thị trường Việt nam, Lào và Campuchia.



Dây chuyền sản xuất khép kín hiện đại bậc nhất châu á của Morgan AM&T



Nguyên liệu nhập khẩu từ châu âu được kiểm soát theo quy trình ngiêm ngặt 


Hệ thống kho thành phẩm lớn với trên 1000 chủng loại sản phẩm có lưu kho săn sàng cung cấp cho khách hàng toàn cầu trong thời gian ngắn nhất.



Morgan AM & T  sản xuất chổi than đẳng cấp hàng  đầu thế giới. Lựa chọn chổi than đúng cấp độ là rất quan trọng đối với hiệu suất của cổ góp, tuổi thọ tối đa của chổi than và hiệu suất động cơ cao. Morgan sản xuất và thiết kế nhiều mô hình, cấp độ và các loại chổi than đảm bảo chổi than đúng chủng loại và có sẵn để đáp ứng yêu cầu cho động cơ hoặc máy phát điện của khách hàng, và tư vấn về lựa chọn loại chổi than được đưa ra bởi các chuyên gia kỹ thuật của chúng tôi. Những lợi ích cho khách hàng của chúng tôi bao gồm chổi than có thể làm tăng thời gian hoạt động và giảm chi phí bảo trì bằng cách cải thiện độ tin cậy của máy . Cấp độ chổi than đúng là chìa khóa để đáp ứng yêu cầu vận hành của từng ứng dụng giêng biệt của các ứng dụng đa dạng như khai thác mỏ, pin xe điện, hàng không vũ trụ, Nhà máy điện, công nghiệp nặng vv…

Morgan sản xuất nhiều chổi than có vật liệu khác nhau như:

 

Than điện cực - Electro Graphite

Chổi than chì- Resin Bonded, Pitch Bonded

Chổi than đồng- Copper impregnated

Chổi than bạc- Silver Impregnated

Điện cực đồng- Copper Graphite


1.Chổi than cấp độ số:

048; 402; 405; 441; 442; 457; 543; 546K; 559; 634; 676N; 840; 840K; 850; 888; 9101; 9234R; 9613


 2. Chổi than cấp độ A:

A0,  A29,  AX5,  AY,  AYK,  AZY, A121,A122,A176,A210,A252,A104,A212,AG20,AG35, A12S,A16,A20,A24,A30,A41


 3. Chổi than cấp độ B:

B3, BG412,BG469,BG400,BG401,BG404F,BG540,B14Z1,B20


 4. Chổi than cấp độ C:

C12; C15; C151; C157; C39; C4; C6; CJA5H; CM; CM0; CM122; CM140; CM1S; CM1S; CM2; CM21; CM28; CM3H; CM3H; CM4; CM41; CM4684; CM4943; CM5; CM5B; CM5H; CM6; CM61; CM8; CM8100; CM8121; CM817; CM835; CM845; CM861; CM880; CM9; CM9; CM9133; COHITE3; COPHITE1; COPHITE2; COPHITE4; CY280; CY3; CY3TA; CE50, , C8386,CG651,CG665,CG75, CE7DE7, CM9T,CN16, CX25,CA35, CA45, CA50,CM3T,CM5T,CM9T, C6958,CG33, C16,C40, C40Z3,CM1S,CM3H,CM5H,CM5B,CM9, CX25EG19,CA35SA35,CA40SA40,CA45SA45,CA50SA50,CE50,CE23,CN16,CE50,CN16,CE7, CE24,CE20, CE7DE7


 5. Chổi than cấp độ D:

 DE2; DE21; DE3; DE4; DE46; DE7; DE7; DE700; DE7000;DE8;DE9000,DM100; DM20; DM2001; DM3632A; DM4A; DM4D; DM4D; DM5A; DM5D; DWK, DE7 ,DE7000


  6. Chổi than cấp độ E:

G0/EG0R, EG10, EG101, EG105, EG105S, EG109, EG11, EG111, EG112, 

EG114, EG116, EG116S, EG119, EG11S, EG12, EG121, EG123, EG124,

EG128, EG12K, EG131, EG132, EG133, EG14, EG14D, EG16, EG16S, EG16T,

EG17, EG18, EG2, EG224, EG225, EG236, EG236S, EG238, EG251, EG251R,

EG259, EG25, EG260, EG260Z, EG263, EG267, EG268, EG269, EG275, EG275,

EG277, EG283, EG284, EG295AC, EG3, EG4, EG451,  EG501, EG571, EG5763,

EG5937, EG6345, EG6434, EG6632, EG6749, EG6749N, EG801, EG809, EG810,

EG8101, EG835, EG845, EG855, EG8565, EG8866S, EG898, EG95, EG9610,

EGOR, EG251, EG365, EG98,EG369,EG319P EG251, EG3670, EG8098, EG34D,

EG259, CG626, EG259, EG341, EG571, EGOR, EG8220, EG236S, G313,EG367J,

EG34D,EG389P,EG396,EG362,EG40P,EG332,EG365,EG300,EG98,EG369,

EG319P, EG251,EG98B,EG98P,EG321,EG7099,EG9559,EG9117,EG8019,

EG8067,EG7823,EG8220,EG9049,EG7132,EG7097,EG341,EG9041,EG364,

EG6489, EG319PJ,EG370,EG8098,EG8067J,EG6983,,EG12,EG236S,

EG0REG0,EG236S, E46,E29,E43,E468,E46F3, E46X,E49,E49X,

E50,E50X,E55,E64Z4,E79X,E79Z1,E88,E101,E101X,E104,E105,E107,

E108,E141,E151,EG34D,E46,EGOR,EG251,EG283F17


 7. Chổi than cấp độ F:

F83;F40,F46,F49,F51,F61,F63


 8. Chổi than cấp độ G:

GM61;  G159W


 9. Chổi than cấp độ H:

H100; H803; HAMEG18; HM2; HM24; HM477; HM5; HM6; HM6R; HRG


 10. Chổi than cấp độ I:

IM100; IM102; IM103; IM19; IM2; IM23; IM26; IM26/IM9101; IM3; IM31; IM31/IMX31; IM6; IM62; IM7; IM812; IM8876; IM9101; IM9115; IM9117;IM9101, IM31


 11. Chổi than cấp độ K:

K14Z3


 12. Chổi than cấp độ L:

 LFC3(2),  LFC501,LFC554,LFC557,LFC554


 13. Chổi than cấp độ M:

M3; M300; MD14; MD4; ME353; ME373; ME377; ME393; ME398; ME770; ME778; MY258; MY258A2; MY258S; MY3D; MY7A; MY7B; MY7D; MYX259;MG50, MC689,MC664,M609(4),M673(4),M9426,M685,M621, ME77855, MC689,M609(4),M673(4),M9426,M685,M621, MK20,MK30,MK45,MK55,MK65,MK75,MK85,MK90, ME377, ME778, ME377,    MC79P,MC12, MS64


 14. Chổi than cấp độ N:

N1; N18; N19; N19X; N2; N20; N2000; N315; N4; N43; N44; N48; N6; N6000;N19,N48,N19, N6000, NCC634


 15. Chổi than cấp độ P:

PH; PM11; PM423; PM50; PM50P; PM60; PM70; PM805; PM85; PM9


 16. Chổi than cấp độ R:

R15; R64


  17. Chổi than cấp độ S:

SA25; SA2522; SA35; SA3513; SA3532; SA3538; SA40; SA45; SA4513; SA4542; SA4548; SA4588; SA50; SM; SM2; SM3; SM9173;SA35,SA40,,SA45,,SA50,SA4542, SM3,SM7


 18. Chổi than cấp độ T:

TA35; TA35R; TA45; TA45A2; TA45R;T563,TA45,T825, T900